apology
Tiếng AnhB1Nghĩa
- lời xin lỗi
Câu ví dụ
I really owe you an apology.Tôi nợ bạn một lời xin lỗi.
Tom demanded an apology.Tom yêu cầu một lời xin lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›