appetite
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự thèm ăn
Câu ví dụ
This will surely add to you appetite.Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn.
Thanks to you I've lost my appetite.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›