NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

applaud

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • vỗ tay; hoan nghênh

Câu ví dụ

At the end of the movie, everyone applauded.Cuối bộ phim, mọi người vỗ tay khen ngợi.
We applauded.Chúng tôi vỗ tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1