arrow
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mũi tên
Câu ví dụ
He was shot with arrows and died in the street.anh ấy bị trúng tên và chết trên đường
Time flies like an arrow; fruit flies like a banana.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Time flies like an arrow.Thời gian trôi nhanh như chó chạy ngoài đồng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›