available
Tiếng AnhB1Nghĩa
- có sẵn; rảnh
Câu ví dụ
Past exam papers are available in the library.Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
Why isn't it available at midnight?Sao lại không có vào lúc nửa đêm nhỉ?
The goods will only be available to buy next weekend.Hàng hoá tuần sau mới có để mua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›