badminton
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cầu lông
Câu ví dụ
I like to play badminton and tennis.Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt.
I used to play badminton a lot, but I don’t play anymore.Tôi từng chơi cầu lông rất nhiều, nhưng giờ tôi không chơi nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›