bake
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nướng (bánh)
Câu ví dụ
Tom and I baked three pies this afternoon.Chiều nay Tom và tôi đã nướng 3 cái bánh.
Mom baked a cake for my birthday.Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
I'm going to bake a cake for Tom's birthday.Tôi sẽ làm một chiếc bánh cho sinh nhật của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›