balance
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự cân bằng; số dưB1
- giữ thăng bằng; cân bằngB2
Câu ví dụ
I lost my balance and fell down the stairs.Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNgân hàng & Tiền · 5 phút · miễn phí
›