barely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vừa đủ; hầu như không
Câu ví dụ
I can barely stand his behavior.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Tom could barely sit up.Tom khó mà làm được động tác gập bụng.
Felix barely had any homework.Felix gần như không có bài tập về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›