battle
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trận đánh
Câu ví dụ
Fifty brave knights were ready for the great battle.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
He died in battle.Anh ấy đã tử trận.
We won the battle.Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›