belief
Tiếng AnhB1Nghĩa
- niềm tin
Câu ví dụ
Everyone is free to choose their religion and beliefs.Mọi người được tự do lựa chọn tôn giáo và tín ngưỡng cho mình.
They also have ‘You can be serious without a suit’ as one of their key beliefs.Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›