behave
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cư xử
Câu ví dụ
My mother told me to behave myself.Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.
She behaves differently since she became famous.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
To behave like that, he must be out of his mind.Cư xử như vậy, anh ta chắc hẳn mất tự chủ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›