NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

behave

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • cư xử

Câu ví dụ

My mother told me to behave myself.Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.
She behaves differently since she became famous.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
To behave like that, he must be out of his mind.Cư xử như vậy, anh ta chắc hẳn mất tự chủ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1