beauty
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vẻ đẹp
Câu ví dụ
The Queen is famous for her beauty.Nữ hoàng nổi tiếng với vẻ đẹp của bà.
This beauty can't be described in words.Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời.
She prides herself on her beauty.Cô ấy tự hào về vẻ đẹp của bản thân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›