behavior
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hành vi; cách cư xử
Câu ví dụ
There is an Act which outlaws such behavior.Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
I can barely stand his behavior.tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›