because of
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vì; do
Câu ví dụ
And now I'm in trouble because of you!Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!
She was absent from school because of sickness.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Tom was late because of the heavy snow.Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›