busy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bận rộn
Câu ví dụ
You are always as busy as a bee.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
I have not been busy for two days.Hai ngày nay tôi không bận.
He told me that he was very busy.Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy rất bận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›