but
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhưngA1
- ngoại trừB1
Câu ví dụ
The glass fell but it did not break.Chiếc cốc thuỷ tinh rơi xuống nhưng không vỡ.
I'd be unhappy, but I wouldn't kill myself.Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình
Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does.Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›