camera
Tiếng AnhA1Nghĩa
- máy ảnh
Câu ví dụ
The camera you bought is better than mine.Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.
Japan's competitiveness in camera making is unchallenged.Tính cạnh tranh của Nhật Bản trong việc sàn xuất máy ảnh là không thể nghi ngờ.
I like to take photos with my new camera.Tôi thích chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›