camp
Tiếng AnhA1Nghĩa
- trạiA1
- cắm trạiA2
Câu ví dụ
Britain ran concentration camps in the colonial Kenya.Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.
He suggested everybody go camping in the next summer.Anh ấy đã gợi ý mọi người đi cắm trại vào mùa hè tới.
The idea of camping has never appealed to me.Ý nghĩ cắm trại chưa bao giờ là điều hấp dẫn tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›