NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

careful

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cẩn thận

Câu ví dụ

You should be more careful with your money.Bạn nên cẩn thận hơn với tiền bạc của mình.
If you're not careful, you might hurt yourselves.Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
I'd be more careful if I were you.Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1