careful
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cẩn thận
Câu ví dụ
You should be more careful with your money.Bạn nên cẩn thận hơn với tiền bạc của mình.
If you're not careful, you might hurt yourselves.Nếu không cẩn thận là sẽ bị thương đấy.
I'd be more careful if I were you.Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›