card
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thẻ; tấm thiệp
Câu ví dụ
Tom is playing cards with Mary and John.Tom đang đánh bài với Mary và John.
I'd like to pay with a credit card.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
"I feel like playing cards." "So do I.""Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›