care
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự chăm sóc; sự cẩn thậnA1
- quan tâm; chăm sócB1
Câu ví dụ
My sister takes care of everything she possesses.Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
Do you want to take care of that?Cậu có muốn chăm nó không?
I didn't care if I won or not.Tôi đã không quan tâm liệu mình có thắng hay không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›