cake
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bánh ngọt
Câu ví dụ
I want to eat a piece of cake.Tôi muốn ăn một miếng bánh.
I gave him a cake on his birthday.Tôi đã tặng anh ấy một chiếc bánh ngọt vào sinh nhật của anh ấy.
This cake contains flour, milk, eggs and sugar.Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›