by
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bởi; bằng; cạnh
Câu ví dụ
You may call me by my first name.Bạn có thể gọi tôi bằng tên riêng của tôi.
Mary says she wants to live by herself.Mary nói cô ấy muốn sống một mình.
Don't get a stomachache by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›