NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

button

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cái nút; cúc áo

Câu ví dụ

Tom pressed the red button to stop the machine.Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
All you have to do is press the button.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Press this button in case of emergency.Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1