button
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cái nút; cúc áo
Câu ví dụ
Tom pressed the red button to stop the machine.Tom đã ấn nút đỏ để dừng cỗ máy lại.
All you have to do is press the button.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Press this button in case of emergency.Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›