NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

carve

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • chạm khắc; khắc

Câu ví dụ

The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
Can you carve the chicken?Bạn có thể xẻ thịt gà không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2