carve
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chạm khắc; khắc
Câu ví dụ
The couple carved their initials in an oak tree.Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
Can you carve the chicken?Bạn có thể xẻ thịt gà không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›