cheat
Tiếng AnhB2Nghĩa
- gian lận; lừa dối
Câu ví dụ
Don't you ever cheat on me, you foxy!Đừng hòng lừa đảo, đồ cáo già!
He was cheated out of his rightful inheritance.Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
I found out my wife cheated on me.Tôi phát hiện ra vợ tôi ngoại tình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›