cherry
Tiếng AnhB2Nghĩa
- quả anh đào
Câu ví dụ
The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
You are pretty, like a cherry blossom.Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›