climate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- khí hậu
Câu ví dụ
Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Surrounded by the sea, Japan has a mild climate.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
The climate of Japan is as warm as that of China.Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›