NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

climate

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • khí hậu

Câu ví dụ

Climate change is largely caused by human activity.Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Surrounded by the sea, Japan has a mild climate.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
The climate of Japan is as warm as that of China.Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1