clothing
Tiếng AnhB2Nghĩa
- quần áo; trang phục
Câu ví dụ
Are clothes and clothing fashion important to you?Quần áo và thời trang quần áo có quan trọng với bạn không?
Many women today prefer wearing modern clothing to traditional clothing.Nhiều phụ nữ ngày nay thích mặc quần áo hiện đại hơn trang phục truyền thống.
Beware the wolf in sheep's clothing.Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›