NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

colleague

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đồng nghiệp

Câu ví dụ

Tom is my colleague.Tom là đồng nghiệp của tôi.
I swear, it's not what you think! That girl is just a colleague.Anh thề, nó không như những gì em nghĩ đâu! Cô ấy chỉ là đồng nghiệp thôi.
"Who will be coming to the party?" "A few friends and four or five colleagues.""Những ai sẽ đến dự tiệc?" "Một vài người bạn và bốn hoặc năm đồng nghiệp."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông sở · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp B2