coincide
Tiếng AnhB2Nghĩa
- trùng hợp; trùng với
Câu ví dụ
The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›