compatible
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tương thích; hợp nhau
Câu ví dụ
Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it.Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.
To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›