concrete
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cụ thể; bằng bê tông; bê tông
Câu ví dụ
If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless.Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›