conference
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hội nghị
Câu ví dụ
On Friday we will have a press conference.Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo vào ngày thứ 6.
A hundred and fifty diplomats came to that conference.Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
Tom opened the conference room door.Tom mở cửa phòng họp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›