contrary
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trái ngược
Câu ví dụ
On the contrary, we have a clue.Trái lại, chúng tôi có một đầu mối.
And yet, the contrary is always true as well.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
"Have you finished?" "On the contrary, I have not even begun yet.""Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›