correspond
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tương ứng; trao đổi thư
Câu ví dụ
This red hat corresponds well to her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›