creation
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự sáng tạo; tác phẩm
Câu ví dụ
The film was developed using the open source operating system Linux and Blender, a free and open source 3D creation suite.Bộ phim được tạo ra bằng Linux – một hệ điều hành mã nguồn mở – và Blender – một bộ công cụ dựng hình 3D mã nguồn mở và miễn phí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›