crew
Tiếng AnhB2Nghĩa
- phi hành đoàn; thủy thủ đoàn
Câu ví dụ
Tom and three other crew members were injured in the accident.Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›