data
Tiếng AnhB2Nghĩa
- dữ liệu
Câu ví dụ
Why do they suddenly need so many data centers?Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
The list was supplemented with new data.Danh sách được bổ sung thêm dữ liệu mới.
Data is a vital ingredient of training machine learning models.Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›