damn
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chết tiệt; cực kỳ; quá; chết tiệt!
Câu ví dụ
Damn, it's hot out here.Đù, ngoài này nóng thế.
Stop being so damn stupid.Bớt ngu lại đi.
I am damn tired.Tôi mệt bỏ xừ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›