creepy
Tiếng AnhB2Nghĩa
- rùng rợn; đáng sợ
Câu ví dụ
Don't suddenly start laughing. It's creepy.Đừng có tự dưng cười chứ. Ghê quá.
David looked really creepy.David trông thật đáng sợ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›