cube
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hình lập phương; viên
Câu ví dụ
I'd like three sugar cubes in the milk.Tôi muốn ba viên đường trong sữa.
Two cubed is eight.Hai mũ ba là tám.
The cube has six sides: one in front, one at the back, one on top, one at the bottom, one on the left, and one on the right.Khối vuông có sáu mặt: một đằng trước, một đằng sau, một bên trên, một bên dưới, một bên trái và một bên phải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›