currency
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tiền tệ
Câu ví dụ
The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngNgân hàng & Tiền · 5 phút · miễn phí
›