deaf
Tiếng AnhB1Nghĩa
- điếc
Câu ví dụ
Beethoven was deaf in his late years.Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.
Tom is deaf in his right ear.Tai bên phải của Tom không nghe được.
Tom is deaf in one ear.Tom bị điếc một tai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›