deed
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hành động; chứng thư
Câu ví dụ
Great deeds can't die.Những việc làm vĩ đại không thể mất đi được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›