deficit
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thâm hụt
Câu ví dụ
In 2018, Algeria printed money to finance its deficit.Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước.
A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›