demanding
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khắt khe; đòi hỏi cao
Câu ví dụ
Tom is starting to be more demanding.Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›