deposit
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tiền đặt cọc; tiền gửiB1
- gửi tiền; đặtB2
Câu ví dụ
Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan.Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
She deposits 10,000 yen in the bank every month.Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThuê nhà · 5 phút · miễn phí
›