depression
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trầm cảm; suy thoái
Câu ví dụ
This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy.Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality.Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›